advertensie

Ontbindingsreaksie - Bladsy 1

Reaksie waarin 'n verbinding in twee of meer eenvoudiger stowwe afbreek. - Opgedateer 2022

Definisie

Baie ontbindingsreaksies behels hitte, lig of elektrisiteit tot insetteenergie.

Binêre verbindings is verbindings wat slegs uit twee elemente bestaan. Die eenvoudigste reaksie op ontbinding is wanneer 'n binêre verbinding in sy elemente afbreek. Kwik (II) oksied, 'n rooi vaste stof, ontbind om kwik en suurstofgas te vorm wanneer dit verhit word.

'N Reaksie word ook as 'n ontbindingsreaksie beskou, selfs al is een of meer van die produkte steeds 'n verbinding. 'N Metaalkarbonaat breek af en vorm 'n metaaloksied en koolstofdioksiedgas. Kalsiumkarbonaat ontbind byvoorbeeld in kalsiumoksied en koolstofdioksied.

advertensie
advertensie

Liên kết nhanh đến thông tin phương trinh và chất hóa học


Kết quả số #1 Kết quả số #2 Kết quả số #3 Baie dankie 6 Học Bổng Wees gereed
advertensie

Phương Trình Kết Quả Số # 1




C4H10C2H4 + C2H6
Bhoetan etilen (eten) etaan
eteen
(khí) (khí) (khí)
(Không màu) (Không màu) (Không màu)
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

advertensie

Điều kiện phản ứng

Verder: nhiệt độ Taak: baie goed

Hallo tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong hườnp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm C2H4 (etilen (eten)) (trạng thái: khí) (màu sắc: Không màu), C2H6 (etan) (tr thng thái: khí) (màu sắc: Không màu), được sinh ra

Hoekom kan ons dit nie meer doen nie C4H10 (Butan) (trạng thái: khí) (màu sắc: Không màu), biến mất.

Meer inligting

Klik op để xem thông tin thêm về phương trình

Đóng góp nội mis

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Klik op vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy klik vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Klik op vào đây để báo lỗi

Phương Trình Kết Quả Số # 2


2Al (OH)3Al2O3 + 3H2O
Ek is nie tevrede nie Nhôm oksiet nước
Aluminiumhidroksied Aluminiumoksied
(r) (r) (khí)
(vertrek) (vertrek) (không màu)
Bazơ
2 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Verder: > 575

Hallo tượng nhận biết

Klik op để xem thông tin thêm

Meer inligting

Klik op để xem thông tin thêm về phương trình

Đóng góp nội mis

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Klik op vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy klik vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Klik op vào đây để báo lỗi

Phương Trình Kết Quả Số # 3


2KMnO4MnO2 + O2 + K2MnO4
kali pemanganat Mangan oksiet oksi kali manganaat
Kali manganat (VII) Kaliummanganaat (VI)
(r) (r) (khí) (R)
(tyd) (đen) (không màu) (lẫc thẫm)
Muối Muối
2 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Verder: Temperatuur

Hallo tượng nhận biết

Klik op để xem thông tin thêm

Meer inligting

Klik op để xem thông tin thêm về phương trình

Hoe jy dit wil hê

Klik op để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4

Câu 1. Điều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:


A. KMnO4 (t0) →
B. NaCl + H2SO4 đặc (t0) →
C. NH4Cl + Ca (OH) 2 (t0) →
D. FeS2 + O2 →

Xem đáp án câu 1

Đóng góp nội mis

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Klik op vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy klik vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Klik op vào đây để báo lỗi

Lưu Ý: Bạn chỉ được thảo luận liên quan các vấn đề liên quan tới việc học tập. Nói tục, chửi thề hay nói những điều vi phạm các nguyên tắc cộng đồng sẽ bị xóa

NhomHoc.Aanlyn Die volgende is Be Ready Education Australia

Inkomste-advertensies help ons om die inhoud van die hoogste gehalte te handhaaf hoekom moet ons advertensies plaas? : D

Ek wil nie webwerf ondersteun nie (sluit) - :(